Tài nguyên dạy học

Danh lam thắng cảnh

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20210420_094326.jpg IMG_20210420_094300.jpg IMG_1618877374431_1618877491114.jpg 20210407_090325.jpg 20210407_090447.jpg 20210407_090542.jpg IMG_20210407_7.jpg IMG_20210407_14.jpg IMG_20210407_18.jpg IMG_20210407_16.jpg IMG_20210407_8.jpg IMG_20210420_065301.jpg 33163114_2085697808375941_7989561416002568192_o.jpg 10000000_414613385683283_6807194256812968629_n.flv 15036501_216358968790337_7854474096601803712_n.jpg Tin_hoc1.jpg Tin_hoc.jpg 20160129_160530.jpg IMG_20160118_080452.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD - ĐT Thới Bình

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài viết > Trao đổi kinh nghiệm >

    PHÁT ÂM CÁC PHỤ ÂM TIẾNG ANH

    Cách phát âm của các phụ âm

     

     

     

     
    TH có 2 cách phát âm là /θ/ (three) và /ð/ (then). Trong một số từ chỉ tên người và tên nơi chốn TH được phát âm là /t/ (Thailand, Thomas).
    - Các chữ SH, S đứng đầu từ (shoe, sugar); SH, SS, TI, C đứng giữa từ (fashion, Russia, nation, ocean); SH đứng cuối từ (finish) đều được phát âm là /ʃ/.

    - Các chữ JG đứng đầu từ (jawgeneral); GJ đứng giữa từ (pagemajor); GE,DGE đứng cuối từ (rageledge) đều được phát âm là /dʒ/.

    - Các chữ CH đứng đầu từ (chair); CHT đứng giữa từ (teacher), (future); TCHđứng cuối từ (watch) đều được phát âm là /tʃ/.

    - Thông thường H được phát âm là /h/ (hill) tuy nhiên cũng có ngoại lệ là WH (who) cũng được phát âm là /h/ và H không được phát âm (âm câm) trong một số từ:hourhonourhonest...

    W (will), WH (when) thường được phát âm là /w/. Một số trường hợp hiếm là Otrong oneonce cũng được phát âm là /w/. Chữ QU thường được phát âm thành /kw/ (quite).

    - Các chữ YUEI được phát âm thành /j/ trong các từ sau: youcutefewview.

    - Các chữ GGG thường được phát âm là /g/ (gobigger). Đôi khi các chữ GHGUcũng được phát âm là /g/ (ghost, guest). G là âm câm trong các từ signforeign.

    - Các chữ CK đứng đầu từ (canking); CCCK đứng giữa từ (soccerlocker); K,CKCCH đứng cuối từ (milkblackcomicache) đều được phát âm là /k/. Chú ý rằng QU được phát âm là /kw/ (quick), X được phát âm là /ks/ (six). Một số từ bắt đầu bằng K nhưng khi phát âm thì K biến thành âm câm (knowknife).

    - Các chữ F (fall), FF (offer), PH (photo), GH (laugh) thường được phát âm là /f/.

    - Hầu hết V được phát âm là /v/ (never) tuy nhiên đôi khi F cũng được phát âm là /v/ (of).

    - Hầu hết PPP được phát âm là /p/ (openapple) nhưng trong psychology P là âm câm.

    - Các chữ S (sad), SS (class), C (place) thường được phát âm là /s/. Đôi khi SC(science) cũng được phát âm như trên.

    Phát âm đuôi –ed

    ED được phát âm là /t/ sau các âm vô thanh như pk.

    Example: walkedbooked...

    ED được phát âm là /d/ sau các âm hữu thanh như wnng...

    Example: showedburned...

    ED được phát âm là /id/ sau các âm như td

    Examples: beddedwanted...

    Phát âm đuôi số nhiều

    - Đuôi số nhiều của danh từ, động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít được phát âm là /s/ khi từ đó kết thúc bằng các âm vô thanh như ptk...

    Examples: bookslooks...

    - Đuôi số nhiều của danh từ, động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít được phát âm là /z/ khi từ đó kết thúc bằng các âm hữu thanh như nmng...

    Examples: learnstools...

    - Đuôi số nhiều của danh từ, động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít được phát âm là /iz/ khi từ đó kết thúc bằng sx.

    Examples: boxesbosses...

    Samples: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại

    1. A. decided B. needed C. wanted D. succeeded

    2. A. car B. carriage C. corn D. city

    3. A. success B. song C. sugar D. soup

    4. A. churches B. chairman C. chemist D. changes

    5. A. rough B. tough C. cough D. though

    6. A. promise B. devise C. surprise D. realise

    7. A. leaf B.deaf C. of D. wife

    8. A. go B.large C.angry D. give

    9. A. thus B.thick C. think D. thin

    10. A. home B.hour C. horn D. high

    Đáp án bài thi mẫu trong bài học Cách phát âm của các nguyên âm

    1. Key: C

    Hint: Hầu hết ea đều được phát âm là [i:] tuy nhiên great là một trường hợp ngoại lệ khi ea được phát âm là [ei].

    2. Key: B

    Hint: Hầu hết oo đều được phát âm thành âm [ɔː] trừ trường hợp đó là những từ cók đứng cuối. Khi từ kết thúc bằng k thì oo được phát âm là [ʊ]. Đáp án của câu trên là floor.

    3. Key: A

    Hint: Hầu hết các từ được viết là i có phát âm là [i] tuy nhiên ir lại được phát âm thành [ɜ:].

    4. Key: C

    Hint: A được phát âm là [ei] hoặc [æ]. Trong các từ tableladylabour thì a được phát âm là [ei] trong khi nó được phát âm là [æ] trong captain.

    5. Key: D

    Hint: Các chữ cái được viết là ou thường được phát âm là [au] tuy nhiên ough lại được phát âm thành [ɔ:].

    6. Key: B

    Hint: Hầu hết các từ được viết là i-e (smile), ie (die), y (cry) được phát âm là [ai]. Các từ được viết là a-e (mateay (say), ey (grey), ei (eight), ai (wait), ea (great) thì khi phát âm sẽ là [ei].

    7. Key: C

    Hint: Phần gạch chân trong các từ so, show, though đều được phát âm là [ou], riêng trong từ who lại được phát âm thành [u:].

    8. Key: C

    Hint: Nguyên âm a trong các từ nameflamefame đều được đọc là [ei], trong từman lại được đọc là [æ].

    9. Key: C

    Hint: Phần gạch chân trong các từ earnthirddirty được phát âm là [ɜ:], trongwhere nó lại được phát âm là [eə].

    10. Key: C

    Hint: E được phát âm là [e] trong các từ bedgetsetting. Trong decide e được phát âm là [i].


    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hồng Phúc @ 11:59 03/09/2012
    Số lượt xem: 497
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến